Tỷ lệ chọi vào lớp 10 THPT tại TPHCM năm 2025

Tỷ lệ chọi vào lớp 10 THPT tại TPHCM năm 2025

Hôm nay, Sở GD&ĐT TPHCM chính thúc công bố thông tin về số lượng đăng ký (NV1) vào 10 các trường THPT tại TPHCM. Từ đó, xác định được tỷ lệ chọi vào lớp 10 năm 2025 của từng trường.

Sau đây là danh sách chỉ tiêu, số thí sinh đăng ký và tỉ lệ chọi vào lớp 10 các trường THPT TPHCM năm 2025:

TT
Trường
Tổng số chỉ tiêu tuyển sinh
Số lượng ĐK (NV1)
Tỷ lệ chọi
Số lớpTổng số HS
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa1345516243.57
2THPT Thủ Thiêm125403660.68
3THPT Giồng Ông Tố104506451.43
4THPT Nguyễn Văn Tăng188103430.42
5THPT Nguyễn Huệ156757061.05
6THPT Long Trường156752610.39
7THPT Phước Long125405140.95
8THPT Dương Văn Thì135855630.96
9THPT Bình Chiểu167205890.82
10THPT Nguyễn Hữu Huân1565513992.14
11THPT Thủ Đức1881013901.72
12THPT Hiệp Bình135856811.16
13THPT Linh Trung188105360.66
14THPT Đào Sơn Tây156755420.80
15THPT Tam Phú135857611.30
16THPT Trưng Vương156759861.46
17THPT Bùi Thị Xuân167009751.39
18THPT Ten Lơ Man125405801.07
19THCS và THPT Trần Đại Nghĩa72858302.91
20THPT Lương Thế Vinh83303000.91
21THPT Năng Khiếu TDTT82801370.49
22Phân hiệu THPT Lê Thị Hồng Gấm94051720.42
23THPT Lê Quý Đôn1552510231.95
24THPT Marie Curie30100011231.12
25THPT Nguyễn Thị Minh Khai1669012591.82
26THPT Nguyễn Thị Diệu177653050.40
27THPT Nguyễn Hữu Thọ177656240.82
28THPT Nguyễn Trãi125403360.62
29THPT chuyên Lê Hồng Phong2380539264.88
30THPT Trần Khai Nguyên1567510461.55
31THPT Trần Hữu Trang83601560.43
32THPT Hùng Vương23103513381.29
33THPT Phạm Phú Thứ156757371.09
34THPT Bình Phú135859651.65
35THPT Nguyễn Tất Thành167207611.06
36THPT Mạc Đĩnh Chi241.0616611566.98
37THPT Ngô Quyền1463011021.75
38THPT Lê Thánh Tôn135858641.48
39THPT Tân Phong114953430.69
40THPT Nam Sài Gòn52253231.44
41THPT Lương Văn Can146306811.08
42THPT Tạ Quang Bửu135857191.23
43THPT Nguyễn Văn Linh156752030.30
44THPT Võ Văn Kiệt135855580.95
45THPT Ngô Gia Tự146301600.25
46THPT Phổ thông Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định124500.00
47THPT Nguyễn An Ninh146304190.67
48THPT Nguyễn Khuyến156758671.28
49THPT Nguyễn Du175955620.94
50THCS và THPT Sương Nguyệt Anh62701720.64
51THCS và THPT Diên Hồng104501230.27
52THPT Trần Quang Khải177658061.05
53THPT Nguyễn Hiền134554090.90
54THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa167206800.94
55THPT Võ Trường Toản104508001.78
56THPT Trường Chinh2090011711.30
57THPT Thạnh Lộc1776512521.64
58THPT Nguyễn Thượng Hiền187800.00
59THPT Nguyễn Thái Bình156756841.01
60THPT Nguyễn Chí Thanh156756841.01
61THPT Trần Phú1881012381.53
62THPT Lê Trọng Tấn156506801.05
63THPT Tân Bình156758921.32
64THPT Tây Thạnh2090014571.62
65THPT Gò Vấp146305510.87
66THPT Trần Hưng Đạo2090014291.59
67THPT Nguyễn Công Trứ1985511061.29
68THPT Nguyễn Trung Trực2090011461.27
69THPT Võ Thị Sáu198558791.03
70THPT Phan Đăng Lưu156754850.72
71THPT Hoàng Hoa Thám198558941.05
72THPT Trần Văn Giàu156756190.92
73THPT Gia Định229609410.98
74THPT Thanh Đa114954900.99
75THPT Phú Nhuận1982512861.56
76THPT Hàn Thuyên146304060.64
77THPT An Lạc156758361.24
78THPT Bình Hưng Hòa1672010061.40
79THPT Vĩnh Lộc1254011502.13
80THPT Nguyễn Hữu Cảnh146309701.54
81THPT Bình Tân167206800.94
82THPT Tân Túc177656320.83
83THPT Bình Chánh188108010.99
84THPT Đa Phước114953410.69
85THPT Phổ thông Năng khiếu TDTT Bình Chánh135102840.56
86THPT Lê Minh Xuân146306901.10
87THPT Phong Phú156752510.37
88THPT Vĩnh Lộc B177657901.03
89THPT Củ Chi167207361.02
90THPT An Nhơn Tây188105000.62
91THPT Phú Hòa146306941.10
92THPT Quang Trung125405290.98
93THPT Trung Phú156758871.31
94THPT Tân Thông Hội135859071.55
95THPT Trung Lập135852540.43
96THPT Bà Điểm146308641.37
97THPT Nguyễn Hữu Tiến135859551.63
98THPT Hồ Thị Bi125408941.66
99THPT Lý Thường Kiệt114957481.51
100THPT Nguyễn Hữu Cầu1463010921.73
101THPT Phạm Văn Sáng1567514232.11
102THPT Nguyễn Văn Cừ146305760.91
103THPT Dương Văn Dương146303500.56
104THPT Long Thới83604371.21
105THPT Phước Kiển124803100.65
106THPT Cần Thạnh83202380.74
107THPT An Nghĩa73152730.87
108THPT Bình Khánh83602380.66
109Trung học Thực hành Đại học Sư phạm TP HCM3104891.58
110Trung học Thực hành Đại học Sài Gòn1751911.09

Theo quy định, sau khi biết tỷ lệ chọi, học sinh TPHCM có 5 ngày để điều chỉnh nguyện vọng phù hợp, giúp thí sinh gia tăng cơ hội trúng tuyển. Chúc các em đặt nguyện vọng thành công và chinh phục mục tiêu mong muốn trong kỳ tuyển sinh vào 10 quan trọng sắp tới nhé!