Tuyển sinh 2025: Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST)

Tuyển sinh 2025: Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST)

Đại học Bách khoa Hà Nội chính thức công bố phương án tuyển sinh 2025 với 9.680 chỉ tiêu, áp dụng 3 phương thức xét tuyển, tăng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh. Bài viết dưới đây cung cấp đầy đủ thông tin về tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội, bao gồm tổ hợp xét tuyển mới và ngành học mới.

1. Chỉ tiêu

Chỉ tiêu (dự kiến): 9.680 sinh viên

2. Phương thức tuyển sinh

2.1 Xét tuyển tài năng (XTTN): ~20% chỉ tiêu

(i) Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025, có thành tích cao trong các kỳ thi HSG, KHKT do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức:

  • Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế hoặc khu vực; đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG Quốc gia (các môn văn hóa) được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với môn đạt giải.
  • Cuộc thi Khoa học Kỹ thuật (KHKT): Thí sinh trong đội tuyển Quốc gia tham dự cuộc thi KHKT Quốc tế; Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi KHKT cấp Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức. Ngành xét tuyển thẳng phải phù hợp với lĩnh vực đề tài dự thi.

(ii) Xét tuyển bằng Chứng chỉ Quốc tế

Thí sinh đáp ứng cả hai điều kiện:

  • Điểm trung bình (TBC) lớp 10, 11, 12 đạt từ 8.0 trở lên.
  • Sở hữu ít nhất một (01) chứng chỉ quốc tế hợp lệ, bao gồm: SAT, ACT hoặc các chứng chỉ tương đương do HUST quy định.

(iii) Xét tuyển theo Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025, có điểm TBC các môn học lớp 10, 11, 12 từ 8.0 trở lên, đồng thời đáp ứng một (01) trong các điều kiện sau:

  • Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc Đạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do Đại học Quốc gia, Đại học vùng tổ chức) trong các môn: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ hoặc các tổ hợp liên quan.
  • Được chọn tham dự Cuộc thi KHKT Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức.
  • Được chọn tham dự Cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia (từ vòng thi tháng trở lên) do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức.
  • Học sinh hệ chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ của các trường THPT chuyên trên toàn quốc; Học sinh các lớp chuyên/hệ chuyên thuộc Trường Đại học, Đại học Quốc gia, Đại học vùng

(iv) Xét tuyển theo điểm thi Đánh giá tư duy (TSA)

  • Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.
  • Điều kiện dự tuyển: Đã tốt nghiệp THPT, Đạt ngưỡng điểm TSA do ĐHBK Hà Nội quy định (sẽ thông báo sau).

(v) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2025

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 do Bộ GD&ĐT và các Sở GD&ĐT tổ chức.

Điều kiện dự tuyển: Đã tốt nghiệp THPT, Đạt ngưỡng điểm sàn do ĐHBK Hà Nội quy định (sẽ thông báo sau).

Tổ hợp xét tuyển:

  • Giữ nguyên 10 tổ hợp xét tuyển từ các năm trước: A00, A01, A02, B00, D01, D04, D07, D26, D28, D29.
  • Bổ sung tổ hợp K01 gồm: Toán, Ngữ văn (bắt buộc) + Lý/Hóa/Sinh/Tin (chọn 1, nhân hệ số theo quy định).

Điểm xét tuyển K01 = Toán x 3 + Ngữ văn x 1 + Lý/Hóa/Sinh/Tin x 2

*Lưu ý: Các tổ hợp xét tuyển được tính tương đương nhau.

3. Ngành/Chương trình đào tạo

TT
Chương trình/ngành đào tạo
Chỉ tiêu dự kiến
Mã xét tuyển
Phương thức tuyển sinh
XTTN ĐGTD THPT
A. CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
1 Kỹ thuật Sinh học 160 BF1 ✓ ✓ ✓
2 Kỹ thuật Thực phẩm 360 BF2 ✓ ✓ ✓
3 Kỹ thuật Hóa học 680 CH1 ✓ ✓ ✓
4 Hóa học 160 CH2 ✓ ✓ ✓
5 Công nghệ Giáo dục 120 ED2 ✓ ✓ ✓
6 Quản lý Giáo dục (mới) 60 ED3 ✓ ✓ ✓
7 Kỹ thuật điện 240 EE1 ✓ ✓ ✓
8 Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 500 EE2 ✓ ✓ ✓
9 Quản lý Năng lượng 60 EM1 ✓ ✓ ✓
10 Quản lý Công nghiệp 80 EM2 ✓ ✓ ✓
11 Quản trị Kinh doanh 120 EM3 ✓ ✓ ✓
12 Kế toán 80 EM4 ✓ ✓ ✓
13 Tài chính-Ngân hàng 80 EM5 ✓ ✓ ✓
14 Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông 480 ET1 ✓ ✓ ✓
15 Kỹ thuật Y sinh 100 ET2 ✓ ✓ ✓
16 Kỹ thuật Môi trường 160 EV1 ✓ ✓ ✓
17 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 120 EV2 ✓ ✓ ✓
18 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 210 FL1 ✓ ✓ ✓
19 Tiếng Trung KH&KT (mới) 40 FL3 ✓ ✓ ✓
20 Kỹ thuật Nhiệt 250 HE1 ✓ ✓ ✓
21 CNTT: Khoa học Máy tính 300 IT1 ✓ ✓ ✓
22 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 200 IT2 ✓ ✓ ✓
23 Kỹ thuật Cơ điện tử 300 ME1 ✓ ✓ ✓
24 Kỹ thuật Cơ khí 560 ME2 ✓ ✓ ✓
25 Toán-Tin 160 MI1 ✓ ✓ ✓
26 Hệ thống Thông tin quản lý 80 MI2 ✓ ✓ ✓
27 Kỹ thuật Vật liệu 280 MS1 ✓ ✓ ✓
28 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 180 MS2 ✓ ✓ ✓
29 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 80 MS3 ✓ ✓ ✓
30 Kỹ thuật In 60 MS5 ✓ ✓ ✓
31 Vật lý Kỹ thuật 200 PH1 ✓ ✓ ✓
32 Kỹ thuật Hạt nhân 40 PH2 ✓ ✓ ✓
33 Vật lý Y khoa 60 PH3 ✓ ✓ ✓
34 Kỹ thuật Ô tô 200 TE1 ✓ ✓ ✓
35 Kỹ thuật Cơ khí động lực 120 TE2 ✓ ✓ ✓
36 Kỹ thuật Hàng không 80 TE3 ✓ ✓ ✓
37 Công nghệ Dệt May 240 TX1 ✓ ✓ ✓
B. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO – ELITECH (CỦA ĐHBK HÀ NỘI)
B1. Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
38 Kỹ thuật Thực phẩm 60 BF-E12 ✓ ✓ ✓
39 Kỹ thuật sinh học 60 BF-E19 ✓ ✓ ✓
40 Kỹ thuật Hóa dược 100 CH-E11 ✓ ✓ ✓
41 Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa 140 EE-E8 ✓ ✓ ✓
42 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo 60 EE-E18 ✓ ✓ ✓
43 Phân tích Kinh doanh 140 EM-E13 ✓ ✓ ✓
44 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 140 EM-E14 ✓ ✓ ✓
45 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện 60 ET-E16 ✓ ✓ ✓
46 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 120 ET-E4 ✓ ✓ ✓
47 Kỹ thuật Y sinh 40 ET-E5 ✓ ✓ ✓
48 Công nghệ Thông tin Global ICT 120 IT-E7 ✓ ✓ ✓
49 Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 120 IT-E10 ✓ ✓ ✓
50 An toàn không gian số – Cyber Security 40 IT-E15 ✓ ✓ ✓
51 Kỹ thuật Cơ điện tử 180 ME-E1 ✓ ✓ ✓
52 Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu 60 MS-E3 ✓ ✓ ✓
53 Kỹ thuật Ô tô 100 TE-E2 ✓ ✓ ✓
B2. Chương trình có tăng cường ngoại ngữ
54 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) 80 ET-E9 ✓ ✓ ✓
55 Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật) 240 IT-E6 ✓ ✓ ✓
56 Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp) 40 IT-EP ✓ ✓ ✓
B3. Chương trình có chuẩn đầu ra ngoại ngữ khác
57 Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 40 ET-LUH ✓ ✓ ✓
58 Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 50 ME-LUH ✓ ✓ ✓
59 Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) 100 ME-NUT ✓ ✓ ✓
60 Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia) 40 ME-GU ✓ ✓ ✓
C. CHƯƠNG TRÌNH PFIEV
61 Tin học công nghiệp và Tự động hóa 40 EE-EP ✓ ✓ ✓
62 Cơ khí Hàng không 40 TE-EP ✓ ✓ ✓
D. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ
63 Quản trị Kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) 60 TROY-BA ✓ ✓ ✓
64 Khoa học Máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ)
(do ĐH Troy cấp bằng)
120 TROY-IT ✓ ✓ ✓
65 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
(do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh cấp bằng)
90 FL2 ✓ ✓ ✓
Tổng chỉ tiêu: 9.680

4. Hình thức nộp hồ sơ

(Đang cập nhật)

5. Mốc thời gian tuyển sinh

(Đang cập nhật)

6. Học phí

(Đang cập nhật)

7. Điểm chuẩn

Điểm chuẩn năm 2024 của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội như sau:

Với phương án tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội 2025, thí sinh có nhiều cơ hội trúng tuyển hơn nhờ đa dạng phương thức xét tuyển, bổ sung tổ hợp mới và mở thêm ngành học mới. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn nắm rõ thông tin cần thiết để có kế hoạch ôn tập và đăng ký phù hợp, tăng cơ hội trở thành tân sinh viên HUST.

Tuyển sinh 2025: Danh sách các trường đại học công bố thông tin tuyển sinh