Tuyển sinh 2025: Tất tần tật thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)

Tuyển sinh 2025: Tất tần tật thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)

Kỳ tuyển sinh 2025, thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) có nhiều điểm đáng chú ý về phương thức xét tuyển, chỉ tiêu và ngành đào tạo. Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin giúp thí sinh chuẩn bị tốt nhất cho hành trình chinh phục trường đại học mơ ước.

1. Chỉ tiêu

(Đang cập nhật)

2. Phương thức tuyển sinh

2.1. Xét tuyển thẳng

Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và quy định của ĐHKTQD:

  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia/quốc tế (do Bộ GD&ĐT tổ chức), thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học/kỹ thuật cấp quốc gia/quốc tế (do Bộ GD&ĐT tổ chức/cử tham gia), thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Các đối tượng khác theo thông báo riêng của ĐHKTQD.

*Lưu ý: Thí sinh được tuyển thẳng nếu không sử dụng quyền này chỉ được cộng điểm ưu tiên khi xét tuyển theo kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2025, không được cộng điểm khi xét tuyển kết hợp.

2.2. Xét tuyển theo kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2025

Áp dụng cho tất cả thí sinh có điểm thi THPT 2025 (bao gồm thí sinh liên thông).

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (không chênh lệch điểm giữa các tổ hợp).
  • Ngưỡng đầu vào dự kiến: 20 điểm (đã bao gồm điểm ưu tiên).

2.3. Xét tuyển kết hợp

Áp dụng cho các nhóm:

  • Nhóm 1: SAT ≥ 1200 hoặc ACT ≥ 26.
  • Nhóm 2: Điểm HSA (ĐGNL của ĐHQG Hà Nội) ≥ 85, APT (ĐGNL của ĐHQG TP.HCM) ≥ 700, TSA (ĐGTD của ĐH Bách Khoa HN) ≥ 60 hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R: 785, S: 160, W 150) trở lên kết hợp với một trong các điểm thi HSA/APT/TSA nêu trên.
  • Nhóm 3: Có chứng chỉ tiếng Anh đạt IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R: 785, S: 160, W 150) trở lên kết hợp điểm thi Tốt nghiệp THPT môn Toán + 01 môn khác (trừ tiếng Anh) trong tổ hợp xét tuyển.

Lưu ý:

  • Không chấp nhận đối với các chứng chỉ có hình thức thi “home edition”.
  • Chứng chỉ phải còn hiệu lực đến 01/6/2025.
  • Quy đổi điểm tiếng Anh:
IELTSTOEFL iBTTOEIC (L&R/S/W)Điểm quy đổi
7.5-9.0≥102≥965/190/19010
7.094 – 101945/180/1809.5
6.579 – 93890/170/1709.0
6.060 – 78840/160/1608.5
5.546 – 59785/160/1508.0

3. Ngành/Chương trình đào tạo

STTNgành/Chương trìnhMã ngànhTổ hợp
INgành/Chương trình mới mở, tuyển sinh năm 2025 (dự kiến)
1Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01, D07
2Luật thương mại quốc tế7380109A00, A01, D01, D07
IINgành/Chương trình mới mở, tuyển sinh từ năm 2024
1Khoa học dữ liệuEP15A00, A01, D01, D07
2Trí tuệ nhân tạoEP16A00, A01, D01, D07
3Kỹ thuật phần mềmEP17A00, A01, D01, D07
4Quản trị giải trí và sự kiệnEP18A00, A01, D01, D07
5Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07
6An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07
IIIChương trình học bằng tiếng Việt
1Logistics và Quản lý CCU7510605A00, A01, D01, D07
2Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07
3Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D07
4Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07
5Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07
6Marketing7340115A00, A01, D01, D07
7Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07
8Kế toán7340301A00, A01, D01, D07
9Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07
10Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07
11Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07
12Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07
13Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07
15Kinh tế học (ngành kinh tế)7310101_1A00, A01, D01, D07
16Kinh tế và quản lý đô thị (ngành kinh tế)7310101_2A00, A01, D01, D07
17Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành kinh tế)7310101_3A00, A01, D01, D07
18Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D07
19Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07
20Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07
21Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07
22Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07
23Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07
24Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D07
25Luật7380101A00, A01, D01, D07
26Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07
27Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07
28Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07
29Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07
30Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07
31Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, D07
32Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, D07
33Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, D07
34Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, D07
35Quản lý dự án7340409A00, A01, D01, D07
36Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, D07
37Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D07
IVCác chương trình học bằng tiếng Anh
1Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBAA00, A01, D01, D07
2Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMPA00, A01, D01, D07
3Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKDEP01A00, A01, D01, D07
4Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)EP02A00, A01, D01, D07
5Phân tích dữ liệu kinh tế (Economic Data Analytics)
(Chương trình được rà soát, cập nhật và cải tiến dựa trên chương trình Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh – DSEB tuyển sinh từ khoá K61, 2019)
EP03A00, A01, D01, D07
6Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (Kế toán – tài chính – kinh doanh/ICAEW CFAB)EP04A00, A01, D01, D07
7Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanhEP05A00, A01, D01, D07
8Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanhEP06A00, A01, D01, D07
9Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành Quản trị kinh doanhEP07A00, A01, D01, D07
10Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanhEP08A00, A01, D01, D07
11Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính-Ngân hàngEP09A00, A01, D01, D07
12Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành Tài chính-Ngân hàngEP10A00, A01, D01, D07
13Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11A00, A01, D01, D07
14Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP12A00, A01, D01, D07
15Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếEP13A00, A01, D01, D07
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14A00, A01, D01, D07
VCác chương trình định hướng ứng dụng (POHE)
1Quản trị khách sạn (ngành Quản trị khách sạn)POHE1A00, A01, D01, D07
2Quản trị lữ hành (ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)POHE2A00, A01, D01, D07
3Truyền thông Marketing (ngành Marketing)POHE3A00, A01, D01, D07
4Luật kinh doanh (ngành Luật kinh tế)POHE4A00, A01, D01, D07
5Quản trị kinh doanh thương mại (ngành Kinh doanh thương mại)POHE5A00, A01, D01, D07
6Quản lý thị trường (ngành Kinh doanh thương mại)POHE6A00, A01, D01, D07
7Thẩm định giá (ngành Tài chính – Ngân hàng)POHE7A00, A01, D01, D07
VICác chương trình tiên tiến
1(1) Kế toán
TT1
A00, A01, D01, D07
2(2) Kế hoạch tài chính
3(3) Quản trị kinh doanh
4(1) Tài chính
TT2
A00, A01, D01, D07
5(2) Kinh doanh quốc tế
VIICác chương trình chất lượng cao
1(1) Kinh tế phát triển
CLC1
A00, A01, D01, D07
2(2) Ngân hàng
3(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
4(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
5(1) Kinh tế đầu tư
CLC2
A00, A01, D01, D07
6(2) Quản trị nhân lực
7(3) Quản trị kinh doanh
8(4) Quan hệ công chúng
9(1) Tài chính doanh nghiệp
CLC3
A00, A01, D01, D07
10(2) Digital Marketing
11(3) Quản trị Marketing
12(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
13(5) Kinh tế quốc tế
14(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
15(7) Thương mại điện tử
16(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

4. Hình thức nộp hồ sơ

Hình thức nộp: Trực tuyến.

  • Xét tuyển thẳng và kết hợp: Nộp trực tuyến theo thông báo của ĐHKTQD.
  • Xét tuyển theo điểm thi THPT: Đăng ký qua hệ thống của Bộ GD&ĐT.

Nguyên tắc:

  • Xét ưu tiên từ NV cao nhất.
  • Điểm từ cao xuống thấp, không phân biệt thứ tự NV giữa các thí sinh.

5. Mốc thời gian tuyển sinh

(Đang cập nhật)

6. Học phí

Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn năm học 2025 – 2026 dự kiến khoảng 18 đến 25 triệu đồng/năm.

7. Điểm chuẩn

Sau đây là điểm chuẩn năm 2024 của trường theo phương thức sử dụng kết quả thi Tốt nghiệp THPT:

STTMã ngànhNgành/Chương trìnhĐiểm chuẩn 2024
17220201Ngôn ngữ Anh**35,6
27310101_1Kinh tế học (ngành Kinh tế)27,2
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)27,01
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)27,34
57310104Kinh tế đầu tư27,4
67310105Kinh tế phát triển27,2
77310106Kinh tế quốc tế27,54
87310107Thống kê kinh tế*36,23
97310108Toán kinh tế*36,2
107320108Quan hệ công chúng28,18
117340101Quản trị kinh doanh27,15
127340115Marketing27,78
137340116Bất động sản26,83
147340120Kinh doanh quốc tế27,71
157340121Kinh doanh thương mại27,57
167340122Thương mại điện tử28,02
177340201Tài chính – Ngân hàng27,3
187340204Bảo hiểm26,71
197340301Kế toán27,29
207340302Kiểm toán27,79
217340401Khoa học quản lý27,1
227340402Quản lý công26,96
237340404Quản trị nhân lực27,3
247340405Hệ thống thông tin quản lý*36,36
257340409Quản lý dự án27,15
267380101Luật27,05
277380107Luật kinh tế27,05
287480101Khoa học máy tính*36,23
297480104Hệ thống thông tin*36,36
307480201Công nghệ thông tin*35
317480202An toàn thông tin*35
327510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng27,3
337620114Kinh doanh nông nghiệp26,81
347620115Kinh tế nông nghiệp26,71
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành26,76
367810201Quản trị khách sạn26,71
377850103Quản lý tài nguyên và môi trường26,76
387850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên26,71
397850103Quản lý đất đai26,85
40EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)36,25
41EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE/ngành QTKD)**36,25
42EP02Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)36,23
43EP03Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)36,23
44EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)27
45EP05Kinh doanh số (E-BDB/ngành QTKD)36,25
46EP06Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD27,4
47EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành QTKD26,96
48EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD26,96
49EP09Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH36,25
50EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH**36,25
51EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)**35,65
52EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)27
53EP13Kinh tế tài chính (FE)/ngành Kinh tế26,96
54EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)**36,59
55EP15Khoa học dữ liệu*36,23
56EP16Trí tuệ nhân tạo*36,4
57EP17Kinh doanh thực phẩm34,56
58EP18Quản trị tổ chức và sự kiện**37,49
59EP19Quản trị công nghệ và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế36,25
60EP20Thống kê kinh tế*36,23
61POHE3Truyền thông Marketing**37,49
62POHE4Kinh doanh quốc tế**36,59
63POHE5Quản trị kinh doanh thương mại**36,59
64POHE6Quản lý thị trường**35,88
65POHE7Thẩm định giá**36,05

(Một số mã tuyển sinh có dấu (*) là điểm môn Toán hoặc (**) là điểm môn tiếng Anh có hệ số 2)

Với những cập nhật quan trọng về phương thức xét tuyển, chỉ tiêu và ngành đào tạo, thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) 2025 sẽ giúp thí sinh có sự chuẩn bị tốt nhất. Hy vọng bài viết này cung cấp đầy đủ thông tin để bạn tự tin lựa chọn và đạt kết quả như mong muốn.