Năm 2025 là năm đầu tiên kỳ thi vào 10 được tổ chức theo chương trình Giáo dục phổ thông mới (2018). Do đó, phương án, lịch thi vào lớp 10 năm 2025 của các địa phương là chủ đề được các phụ huynh, học sinh hết sức quan tâm. Cùng theo dõi thông tin mới nhất được các tỉnh/thành công bố do NaviEdu tổng hợp được nhé!

Danh sách các môn thi, lịch thi vào 10 của 63 tỉnh/thành (update liên tục):
*Lưu ý: Click vào tên môn thi để xem đề tham khảo/đề minh hoạ chi tiết
| STT | Tỉnh/Thành | Các môn thi | Lịch thi | Phương án tuyển sinh |
| 1 | TPHCM | Toán, Văn, Ngoại ngữ | Ngày 6 và 7/6/2025 | – |
| 2 | Quảng Nam | Toán, Văn, Anh | Ngày 2-5/6/2025 | Thi tuyển kết hợp xét học bạ 4 năm THCS. Chi tiết |
| 3 | Quảng Ngãi | Toán, Văn, Tiếng Anh Cấu trúc đề không chuyên Cấu trúc đề chuyên |
Từ 5 – 7/6/2025 | – |
| 4 | Bình Thuận | Toán, Văn, Tiếng Anh Đề tham khảo |
Ngày 3, 4, 5, 6/6/2025 | Tuyển sinh vào lớp 10 Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú: Lịch sử và Địa lý. Tuyển sinh vào lớp 10 hệ công lập trường THPT chuyên và THPT không chuyên: tiếng Anh. |
| 5 | Tây Ninh | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 3, 4/6/2025 | – |
| 6 | Quảng Ninh | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh, Pháp, Trung Quốc) Đề minh hoạ môn Toán Cấu trúc đề |
Từ 1 – 3/6/2025 | – |
| 7 | Bến Tre | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 5, 6/6/2025 | |
| 8 | Sơn La | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Từ 1, 2/6/2025 | |
| 9 | Hải Phòng | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh, Pháp, Nga, Nhật, Hàn, Trung Quốc) Đề minh hoạ |
Thi vào trường THPT (không chuyên): ngày 3, 4/6/2025 Lịch thi vào Trường THPT chuyên Trần Phú: ngày 6, 7/6/2025 |
Điểm xét tuyển được tính tổng 3 bài thi, cộng điểm ưu tiên, điểm khuyến khích (nếu có). Thí sinh được đăng ký tối đa 2 nguyện vọng. |
| 10 | Ninh Bình | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Đề minh hoạ |
Ngày 1-4/6/2025 | – |
| 11 | Thanh Hoá | Toán, Văn, Anh |
Ngày 3-4/6/2025 |
– |
| 12 | Hà Nội | Toán, Văn, Ngoại ngữ Đề minh hoạ |
Ngày 7, 8/6/2025 | – |
| 13 | Long An | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Ngày 06, 07/6/2025 | – |
| 14 | Đồng Nai | – Môn Toán (Đề tham khảo) – Môn Văn (Đề tham khảo) – Môn Tiếng Anh (Dự thảo cấu trúc đề, Đề tham khảo) |
29 và 30/5 (Sớm hơn năm ngoái 1 tuần) | – |
| 15 | Đắk Lắk | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh, Pháp) | Ngày 5 và 6/6/2025 | Thi tuyển. Xem chi tiết |
| 16 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Toán, Văn, Anh | Ngày 6, 7/6/2025 | – |
| 17 | Phú Thọ | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Đề minh hoạ |
Ngày 3, 4/6/2025 | – |
| 18 | Bình Phước | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Đề tham khảo |
Ngày 2, 3/6/2025 | – |
| 19 | Bắc Giang | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Đề tham khảo | Ngày 3, 4/6/2025 | – |
| 20 | Đắk Nông | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Cấu trúc đề |
Ngày 5 và 6/6/2025 | Thí điểm thi tuyển tại 11/32 trường. Chi tiết |
| 21 | Thái Nguyên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Đề tham khảo |
Ngày 4, 5/6/2025 | – |
| 22 | Vĩnh Phúc | Toán, Văn, Tiếng Anh Xem đề tham khảo |
Ngày 1, 2/6/2025 | – |
| 23 | Tiền Giang | Toán, Văn, Anh | Ngày 5 và 6/6/2025 | – |
| 24 | Khánh Hoà | Toán, Văn, Anh | Ngày 3, 4/6/2025 | – |
| 25 | Hải Dương | Toán, Văn, Anh | Ngày 3, 4/6/2025 Môn chuyên: ngày 5/6/2025 |
Điểm xét tuyển là tổng số điểm của cả 3 bài thi (không có bài thi nào bị điểm từ 1,0 trở xuống) và điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có). |
| 26 | Cần Thơ | Toán, Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) | Ngày 5 và 6/6/2025 | – |
| 27 | Nghệ An | Toán, Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) | Ngày 3, 4/6/2025 | Xem chi tiết |
| 28 | Thừa Thiên Huế | Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, tiếng Pháp hoặc tiếng Nhật) Cấu trúc đề |
Ngày 2/6/2025 | – |
| 29 | Cao Bằng | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 3, 4/6/2025 | – |
| 30 | Bình Dương | Toán, Văn, Tiếng Anh | 28 và 29/5 Thi vào Trường THPT chuyên Hùng Vương: 30 và 31/5 |
Phương thức tuyển sinh vào lớp 10 theo hình thức thi tuyển. |
| 31 | Thái Bình | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 01/6, 02/6/ và 03/6/2025. | – |
| 32 | Lạng Sơn | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 5 và 6/6/2025 | – |
| 33 | Bắc Kạn | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 3, 4/6/2025 | – |
| 34 | Lâm Đồng | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 2-4/6/2025 (trường chuyên) | |
| 35 | Đà Nẵng | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 2, 3/6/2025 | – |
| 36 | Kiên Giang | Toán, Văn, Tiếng Anh | 31/5-1/6 (trường chuyên) | – |
| 37 | Quảng Bình | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 3, 4/6/2025 | – |
| 38 | Bắc Ninh | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 5 và 6/6/2025 | – |
| 39 | Nam Định | Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nga). | Chiều 3/6: Ngữ văn Sáng 4/6: Toán Chiều 4/6: Ngoại ngữ Ngày 5/6: Môn chuyên tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong – TP Nam Định. |
Tham khảo |
| 40 | An Giang | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 3, 4/6/2025 | – |
| 41 | Hà Tĩnh | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 3/6/2025 (dự kiến) Thi vào THPT chuyên Hà Tĩnh: ngày 4/6/2025 |
Trường THPT công lập: Thi tuyển |
| 42 | Hà Giang | Toán, Văn, Lịch sử – Địa lý | Ngày 5 và 6/6/2025 | – |
| 43 | Hưng Yên | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 3, 4/6/2025 | Thi tuyển |
| 44 | Hậu Giang | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 6/6/2025 | – |
| 45 | Vĩnh Long | – | Ngày 1-2/7/2025 (trường chuyên) | Xét tuyển Riêng THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm: Thi Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, môn chuyên |
| 46 | Gia Lai | – | Ngày 6-8/6/2025 (trường chuyên) | Xét tuyển Riêng THPT chuyên Hùng Vương: Thi Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, môn chuyên |
| 47 | Sóc Trăng | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 31/5-1/6/2025 | – |
| 48 | Phú Yên | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 2, 3/6/2025 | – |
| 49 | Bạc Liêu | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 22, 23/5/2025 | – |
| 50 | Lào Cai | Toán, Văn, Ngoại ngữ |
Ngày 3, 6/6/2025 |
– |
| 51 | Yên Bái | Toán, Văn, Ngoại ngữ | Ngày 2, 3/6/2025 | – |
| 52 | Hoà Bình | Toán, Văn, Ngoại ngữ | Ngày 6, 7/6/2025 | – |
| 53 | Cà Mau | THPT chuyên Phan Ngọc Hiển thi 4 môn Toán, Văn, tiếng Anh và môn chuyên | Ngày 12-14/6/2025 (trường chuyên) | Xét tuyển |
| 54 | Đồng Tháp | Toán, Văn, Ngoại ngữ | Ngày 2, 3/6/2025 | – |
| 55 | Lai Châu | Toán, Văn, Ngoại ngữ | Ngày 26, 27/5/2025 | – |
| 56 | Điện Biên | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 28/5/2025 | – |
| 57 | Trà Vinh | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 5 và 6/6/2025 | – |
| 58 | Tuyên Quang | Toán, Văn, Tiếng Anh Cấu trúc đề |
Ngày 2/6/2025 | – |
| 59 | Quảng Trị | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 30/5/2025 | – |
| 60 | Ninh Thuận | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 7, 8/6/2025 | – |
| 61 | Kon Tum | Toán, Văn, Tiếng Anh Cấu trúc đề |
Ngày 2, 3/6/2025 | – |
| 62 | Bình Định | Toán, Văn, Tiếng Anh Cấu trúc đề |
Ngày 4, 5/6/2025 | – |
| 63 | Hà Nam | Toán, Văn, Tiếng Anh | Ngày 6, 7/6/2025 | – |
Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp phụ huynh, học sinh sớm có định hướng học tập và có sự chuẩn bị kỹ lưỡng nhất cho kỳ thi quan trọng này!
(Nguồn: Tổng hợp)









