Danh sách điểm chuẩn Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy của các trường đại học năm 2024

Danh sách điểm chuẩn Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy của các trường đại học năm 2024

Các kỳ thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy ngày càng nhận được nhiều trường đại học sử dụng trong tuyển sinh đại học, mở ra nhiều cơ hội đỗ đại học cho các thí sinh. Dưới đây là danh sách chi tiết điểm chuẩn Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy của các trường đại học năm 2024 giúp thí sinh dễ dàng cân đối điểm số, xây dựng mục tiêu học tập phù hợp để chinh phục trường đại học mơ ước.

Danh sách chi tiết điểm chuẩn Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy của các trường Đại học năm 2024:

STT Tên trường ĐGNL – ĐHQGHN (HSA) ĐGNL – ĐHQG-HCM (APT) ĐGTD – ĐHBKHN (TSA) ĐGNL – ĐHSPHN
1 Đại học Kinh tế Quốc dân 19.33 – 24.4
2 Đại học Mở TP HCM 700 – 835
3 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM 19 – 24
4 Đại học Quốc tế – Sài Gòn 600 – 650
5 Đại học Phan Châu Trinh 500 -700
6 Đại học Nguyễn Tất Thành 70 -85 550 – 650
7 Đại học Kinh tế Tài Chính TP HCM 2024 600
8 Đại học Kinh tế TP HCM 550 -950
9 Đại học Duy Tân 85 – 100 650 – 750
10 Đại học Công nghệ Sài Gòn 500
11 Đại học Tiền Giang 600
12 Đại học Bạc Liêu 600 -700
13 Đại học Thủ Dầu Một 550 – 800
14 Đại học Sài Gòn 732 – 926
15 Đại học Công thương TPHCM 600 – 750
16 Học viện Hàng Không Việt Nam 600 – 800
17 Đại học An Giang 600 – 831
18 Đại học Khoa học sức khỏe (Khoa Y) – ĐHQG TPHCM 746 – 943
19 Đại học Kinh tế – Luật ĐHQG TPHCM 702 – 945
20 Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQGHCM 850 -980
21 Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM 600 – 860
22 Đại học Công nghệ TPHCM 650 -900
23 Đại học Khoa học xã hội và nhân văn TPHCM 635 – 963
24 Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG TPHCM 630 – 1052
25 Đại học Quy Nhơn 600 – 750 19 – 23.5
26 Đại học Nha Trang 625 – 700
27 ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn 600 – 700
28 Đại học Sư phạm Kỹ thuật 647 – 763
29 Đại học Ngoại ngữ – Đà Nẵng 679 – 823
30 Đại học Sư phạm – Đà Nẵng 600 – 780
31 Đại học Kinh tế – Đà Nẵng 800 – 900
32 Đại học Thủ Dầu Một 550 – 770
33 Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh 15
34 Y tế công cộng 16
35 Đại học Phenikaa 70 50
36 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An 500
37 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM 550
38 Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 611 – 926
39 Đại học Vinh 17.2 – 20.4 17.2 – 20.4 17.2 – 20.4 17.2 – 20.4
40 Khoa Quốc tế – ĐH Huế 650 – 790
41 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – ĐH Huế 660
42 Trường Du lịch – ĐH Huế 600
43 Đại học Kinh tế – ĐH Huế 700
44 Đại học Ngoại ngữ – ĐH Huế 950 – 980
45 Đại học Nông Lâm – ĐH Huế 700
46 Đại học Khoa học – ĐH Huế 650
47 Đại học Sư phạm – ĐH Huế 18 – 27
48 Đại học Sư phạm Hà Nội 18 – 26.3
49 Đại học Ngoại Thương 27.2 – 28 27.2 – 28
50 Đại học Hà Nội 105/150 850/1200 21/30
51 Đại học Giao thông vận tải 660 – 890
52 Đại học Công nghiệp Hà Nội 15 – 19.5 15.7 – 19.01
53 Học viện ngân hàng (PV Bắc Ninh) 75
54 Học viện ngân hàng 100 – 115
55 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 15 – 23.5 15.03 – 19.9 15 – 23.5
56 Học viện chính sách và phát triển 17.10 -18.10 19.1 – 19.4
57 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật – ĐH Quốc Gia HN 16 – 18.57
58 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 65 45
59 Đại học Thương Mại 19 – 22.5 18 – 21.5
60 Đại học Kinh tế TP HCM
61 Đại học Cần Thơ
62 Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN 90 – 120 750 – 960
63 Đại học Công nghệ – ĐHQGHN 17 – 23.5
64 Đại học Kinh tế – ĐHQGHN 95- 110
65 Đại học Tài chính Marketing 700 – 920
66 Đại học Lâm nghiệp – Phân hiệu Đồng Nai 600
67 Đại học Hồng Đức 15 – 22 15 – 22 15 – 22
68 Đại học Phú Yên 550
69 Đại học Xây dựng miền Trung 75 600
70 Đại học Thái Bình 70 – 75 700 – 750 60 – 70
71 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 19 – 26.2 19 – 26.2 19 – 26.2
72 Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN 80 – 145
73 Đại học Sao Đỏ 60 50
74 Phân hiệu ĐHQG TPHCM tại Bến Tre 620
75 Đại học Quang Trung 700
76 Đại học Công nghiệp TPHCM 650 – 906
77 Đại học Văn Lang 650 – 750
78 Đại học Đồng Tháp 615 – 920
79 Đại học Giao thông Vận tải TPHCM 600 – 909
80 Đại học Đà Lạt 16 – 24.25
81 Đại học Tôn Đức Thắng 600 – 880
82 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN 82,5 – 104
83 Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQGHN 80 – 85
84 Đại học Giáo dục – ĐHQGHN 80 – 106 996
85 Học viện Khoa học Quân sự 16.925 – 23.825 16.925 – 23.825
86 Trường Sĩ quan Công binh 15.6 – 16.425 15.6 – 16.425
87 Trường Sĩ quan thông tin 15.5 15.5
88 Đại học Sư phạm TP HCM 19.51 -28.25
89 Học viện Hải quân 15.650 – 15.850 15.650 – 15.850
90 Đại học Luật – ĐHQGHN 18 19.7
91 Trường Sĩ quan Chính trị 15.650 – 16.700 15.650 – 16.700
92 Trường Sĩ quan Pháo binh 15,625 – 16.150 15,625 – 16.150
93 Đại học Kiến trúc TPHCM 17.29 -22
94 Đại học Thăng Long 18 16.5
95 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 600
96 Đại học Dầu khí Việt Nam 95 750 72
97 Học viện Quân Y 21.900 – 23.630 21.900 – 23.630
98 Học viện Phòng không – Không quân 15.875 – 16.500 15.875 – 16.500
99 Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp 16,050 – 20,400 16,050 – 20,400
100 Trường Sĩ quan Lục quân 1 15.25 15.25
101 Trường Sĩ quan Phòng hóa 16,050 – 16,425 16,050 – 16,425
102 Đại học Nông Lâm TPHCM 600 – 800
103 Trường Sĩ quan Đặc công 16.325 16.325
104 Học viện Hậu cần 18.900 – 22.150 18.900 – 22.150
105 Trường Quốc tế – ĐHQGHN 80 – 84 764 – 893
106 Trường Sĩ quan Không quân 15.650 – 16.900 15.650 – 16.900
107 Đại học Văn Hiến 600
108 Đại học Y Dược – ĐHQGHN 16.65 – 20.6

(Nguồn: Tổng hợp)

Việc nắm rõ điểm chuẩn Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy của các trường đại học năm 2024 sẽ giúp thí sinh đánh giá chính xác cơ hội trúng tuyển và có kế hoạch phù hợp cho những lựa chọn tiếp theo. Hy vọng danh sách trên sẽ là nguồn tham khảo hữu ích trong quá trình xét tuyển và định hướng tương lai.

Tuyển sinh 2025: Danh sách các trường đại học công bố thông tin tuyển sinh