Tuyển sinh 2025: Danh sách trường đại học công bố điểm sàn xét tuyển

Tuyển sinh 2025: Danh sách trường đại học công bố điểm sàn xét tuyển

Các trường đại học trên cả nước bắt đầu công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) cho kỳ xét tuyển đại học năm 2025. Đây là mức điểm tối thiểu thí sinh cần đạt để đủ điều kiện đăng ký nguyện vọng vào ngành đào tạo của từng trường.

Danh sách điểm sàn của các trường đại học năm 2025:

STT Trường Điểm sàn
1 Đại học Bách khoa Hà Nội 19 – 19,5
2 Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội 22 – 24
3 Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM 15
4 Đại học Công nghệ TP.HCM 15 – 18
5 Đại học Công Thương TP.HCM 16
6 Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia TP.HCM 22,5 – 24
7 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP.HCM 18 – 20
8 Đại học Nguyễn Tất Thành 15 – 22
9 Đại học CMC 21 – 24 (thang 40)
10 Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia TP.HCM 16 – 24
11 Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15
12 Đại học Tài chính – Marketing 15
13 Đại học Hoa Sen 15 – 17
14 Đại học Quốc tế Sài Gòn 15 – 16
15 Đại học Văn Hiến 15
16 Đại học Văn Lang 15 – 18
17 Đại học Hùng Vương TP.HCM 12
18 Đại học Thái Bình Dương 15
19 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM 15
20 Đại học Nông lâm TP.HCM 16
21 Đại học Duy Tân 15 – 20
22 Học viện Hành chính và Quản trị công 15 – 20,5
23 Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội 19
24 Đại học Công nghiệp Việt Trì 15
25 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 15
26 Đại học Kiểm sát 18
27 Đại học Thành Đô 16
28 Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội 19
29 Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội 19
30 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 18 – 24
31 Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội 19
32 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM 15
33 Đại học Tài chính Kế toán 15 – 18
34 Đại học Khánh Hòa 15
35 Đại học Công nghệ Đồng Nai 15
36 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 15 – 16
37 Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu 15 – 20
38 Đại học Phenikaa 16
39 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 18
40 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 18 – 21
41 Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp 18
42 Đại học Công nghiệp Hà Nội 18 – 21
43 Học viện Kỹ thuật mật mã 20 – 24
44 Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội 19-20
45 Đại học Kiến trúc Hà Nội 16 – 22
46 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội 19
47 Đại học Sao Đỏ 15 – 18
48 Đại học Hà Nội 22 (thang 40)
49 Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông 19
50 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 14
51 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 15
52 Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh 15
53 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị 16
54 Đại học Kỹ thuật công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 15 – 24
55 Đại học Lao động – Xã hội 14 – 18
56 Đại học Kinh tế TP.HCM 16 – 20
57 Đại học Thương Mại 20
58 Đại học Quy Nhơn 15 – 19
59 Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP.HCM 15 – 24
60 Đại học Phú Xuân 15
61 Đại học Tân Tạo 15 – 22, 5
62 Đại học Lâm Nghiệp 15
63 Đại học Ngoại ngữ, , Đại học Quốc gia Hà Nội 15 – 19
64 Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 15 – 19
65 Đại học Phương Đông 15
66 Đại học Hòa Bình 15 – 20,5
67 Đại học Hồng Đức 16 – 19
68 Đại học Nông lâm Bắc Giang 15
69 Đại học Ngoại thương 23 – 24
70 Đại học Thái Nguyên 15 – 24
71 Đại học Công nghệ giao thông vận tải 16
72 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 17
73 Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng 15 – 16
74 Đại học Đà Lạt 16 – 21
75 Đại học Cửu Long 15 – 20,5
76 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An 15
77 Đại học Phan Châu Trinh 15 – 20,5
78 Đại học Công nghệ miền Đông 15 – 19
79 Đại học Yersin Đà Lạt 15,5
80 Đại học Công nghiệp TP.HCM 17 – 19
81 Đại học Điện lực 16.5 – 20.75
82 Đại học Sư phạm TP.HCM 18 – 24
83 Đại học Kinh tế Quốc dân 22
84 Đại học Mỏ Địa chất 15 – 20
85 Đại học Mở Hà Nội 16.5 – 20
86 Đại học Y Dược Cần Thơ 17 – 20,5
87 Đại học Công nghiệp Việt- Hung 18
88 Đại học Thăng Long 16 – 18
89 – 96 Đại học Huế (8 trường thành viên) 15 – 24
97 Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam 17
98 Đại học Công nghiệp Vinh 15
99 Đại học Tài nguyên và môi trường Hà Nội 15 – 16
100 Đại học Hải Dương 15 – 19
101 Đại học Y Dược TP.HCM 17 – 22
102 Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương 19
103 Đại học Gia Định
20,5 (ngành Răng – Hàm – Mặt)
104 Đại học Bình Dương 15 – 19
105 Đại học Thủ Dầu Một 15 – 19
106 Đại học Quảng Nam 14 – 19
107 Đại học Nam Cần Thơ 15 – 20,5
108-127 20 trường Quân đội 14,5 – 23
128 Học viện Ngoại giao 22 – 25
129 Đại học Luật Hà Nội 18
130 Đại học Công đoàn 15 – 18
131 Đại học Giao thông vận tải 16 – 20
132 Học viện Ngân hàng 21
133 Đại học Dược Hà Nội 20 – 22
134 Đại học Thương mại 20
135 Đại học Y Hà Nội 17 – 22,5
136 Đại học Thủy Lợi 17 – 18
137 Đại học Văn hóa Hà Nội 15
138 Đại học Hạ Long 15 – 19
139 Đại học Y tế công cộng 15 – 17
140 Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội 19 – 20.5
141 Đại học Điều dưỡng Nam Định 15 – 17
142 Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam 19 – 20.5
143 Học viện Tài chính 19 – 20
144 Đại học Vinh 15 – 23
145 Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng 15 – 20,5
146 Đại học Mở TP.HCM 15 – 16
147 Đại học Sài Gòn 17 – 25
148 Đại học Cần Thơ 15 – 21.5
149 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 16 – 21
150 Đại học Quảng Bình 15 – 19
151 Đại học Y dược Buôn Ma Thuật 16 – 20,5
152 Đại học Thể dục thể thao TP.HCM 20 – 25
153 Trường Ngoại ngữ, Đại học Thái Nguyên 16 – 19
154 Khoa Quốc tế, Đại học Thái Nguyên 16 – 17
155 Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP.HCM 19
156 Đại học Hàng hải 15 – 18
157 Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia TP.HCM 22
158 Đại học Xây dựng Hà Nội 17 – 22
159 -167 Đại học Đà Nẵng (9 trường thành viên) 15 – 21,5
168 Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên 17 – 22.5
169 Đại học Y Khoa Vinh 17 – 20.5
170 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 18 – 19
171 Đại học Tây Bắc 15 – 19
172-179 8 trường Công an 70/100
180 Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội 16
181 Đại học Thái Bình 15
182 Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên 19 – 22.5
183 Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 19 – 21
184 Đại học Hà Tĩnh 15 – 19
185 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 17 – 20.5
186 Đại học Y Dược Hải Phòng 17 – 20.5
187 Đại học Y Dược Thái Bình 17 – 20.5
188 Đại học Thủ đô Hà Nội 16 – 19
189 Đại học Kiến trúc TP.HCM 15 – 21
190 Đại học Việt Đức 18 – 21
191 Đại học Luật TP.HCM 16 – 22
192 Đại học Tiền Giang 15
193 Đại học Trà Vinh 15 – 19
194 Đại học Tây Đô 15 – 19
195 Học viện cán bộ TP.HCM 15 – 18
196 Học viện Hàng không Việt Nam 15 – 20
197 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 14 -19
198 Đại học Xây dựng Miền Tây 15
199 Đại học Bạc Liêu 15 – 23,5
200 Đại học Phạm Văn Đồng 15 – 19
201 Đại học Hải Phòng 12 – 19
202 Học viện Tòa án 18

Theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, thí sinh sẽ thực hiện đăng ký, điều chỉnh, bổ sung nguyện vọng không giới hạn đến 17h ngày 28/7. Thời gian nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến từ 29/7 đến 17h ngày 5/8. Thí sinh hãy đăng ký thật cẩn thận và hoàn thành mọi thao tác trước thời gian đóng cổng đăng ký để không xảy ra những sai lầm đáng tiếc nhé!

(Nguồn: Tổng hợp)

Bộ GD&ĐT công bố bảng quy đổi 7 tổ hợp thi Tốt nghiệp THPT