1. Bài giảng: Hình lập phương

HÌNH LẬP PHƯƠNG

a) Hình lập phương

Hình lập phương có:

  • Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có \(6\) mặt là các hình vuông.
  • \(8\) đỉnh, \(12\) cạnh, \(4\) đường chéo
  • Các cạnh bên song song và bằng nhau

b) Diện tích xung quanh và thể tích của hình lập phương

Diện tích xung quanh: \({{S}_{xq}}=4{{a}^{2}}\) 

Thể tích: \(V={{a}^{3}}\) 

2. Ví dụ minh hoạ: Hình lập phương

Ví dụ 1:

Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh bằng \(2\text{ cm}\) là:

Câu trả lời
  • \(12\text{ c}{{\text{m}}^{2}}\)

  • \(14\text{ c}{{\text{m}}^{2}}\)

  • \(16\text{ c}{{\text{m}}^{2}}\)

  • \(18\text{ c}{{\text{m}}^{2}}\)

Lời giải:

Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh bằng \(2\text{ cm}\) là: \(4\cdot 2\cdot 2=16\text{ c}{{\text{m}}^{2}}\)

Ví dụ 2:

Thể tích của hình lập phương có cạnh bằng \(2\text{ cm}\) là:

Câu trả lời
  • \(8\text{ c}{{\text{m}}^{3}}\)

  • \(6\text{ c}{{\text{m}}^{3}}\)

  • \(4\text{ c}{{\text{m}}^{3}}\)

  • \(\text{2 c}{{\text{m}}^{3}}\)

Lời giải:

Thể tích của hình lập phương có cạnh bằng \(2\text{ cm}\) là: \(2\cdot 2\cdot 2=8\text{ c}{{\text{m}}^{3}}\)

3. Luyện tập củng cố: Hình lập phương

Học đi đôi với hành, luyện tập hàng ngày để trở nên thông thái

Luyện tập ngay

4. Các đơn vị kiến thức cùng chuyên đề