1. Bài giảng: Căn bậc hai số học của một số thực không âm

CĂN BẬC HAI SỐ HỌC CỦA MỘT SỐ THỰC KHÔNG ÂM

Căn bậc hai số học của một số thực không âm

- Căn bậc hai số học của một số \(a\) không âm, kí hiệu là \(\sqrt{a},\) là số \(x\) không âm sao cho \({{x}^{2}}=a.\) 

2. Ví dụ minh hoạ: Căn bậc hai số học của một số thực không âm

Ví dụ 1:

Cho biết \({{243}^{2}}=59 049\) , hỏi \(\sqrt{59 049}\) là bao nhiêu?

Câu trả lời
  • \(234\)

  • \(243\)

  • \(324\)

  • \(423\)

Lời giải:

Ta có: \(\sqrt{59 049}=\sqrt{{{243}^{2}}}=243.\)

Ví dụ 2:

Cho các dãy số sau, hãy cho biết căn bậc hai số học của chúng lần lượt là những số nào?

 \(4;\text{ }16;\text{ }9;\text{ }25;\text{ }49\)

Câu trả lời
  • \(3;\text{ }4;\text{ }5;\text{ }6;\text{ }2\)

  • \(2;\text{ }3;\text{ }4;\text{ }5;\text{ }7\)

  • \(2;\text{ }4;\text{ }5;\text{ }3;\text{ }7\)

  • \(2;\text{ }4;\text{ }3;\text{ }5;\text{ }7\)

Lời giải:

Ta có: \(\sqrt{4}=\sqrt{{{2}^{2}}}=2\)

\(\sqrt{16}=\sqrt{{{4}^{2}}}=4\)

\(\sqrt{9}=\sqrt{{{3}^{2}}}=3\)

\(\sqrt{25}=\sqrt{{{5}^{2}}}=5\)

\(\sqrt{49}=\sqrt{{{7}^{2}}}=7\)

3. Luyện tập củng cố: Căn bậc hai số học của một số thực không âm

Học đi đôi với hành, luyện tập hàng ngày để trở nên thông thái

Luyện tập ngay

4. Các đơn vị kiến thức cùng chuyên đề